Bài 3: Các thuật ngữ trong google adwords

Trước khi bắt tay vào thực hành chạy quảng cáo thì bạn cần phải hiểu nghĩa các thuật ngữ trong google adwords. Việc hiểu những thuật ngữ này sẽ phần nào giúp bạn tiếp thu các bài học phía sau nhanh hơn và khi thực hành setup 1 chiến dịch cũng sẽ dễ dáng hơn.

Các thuật ngữ trong google adwords

Các thuật ngữ trong google adwords

Nếu liệt kê hết thì thuật ngữ trong google ads có rất là nhiều và cũng không cần thiết nên ở đây Ân chỉ liệt kê những thuật ngữ cơ bản và thường gặp thôi nhé.

CTA

là viết tắt của Call To Acction có nghĩa là kêu gọi hành động.

Trong mỗi bài quảng cáo bạn đều gắn CTA theo mục đích bạn muốn kêu gọi khách hàng hành động như “mua ngay” , “đăng ký ngay”.

CTR

là viết tắt của Click Through Rate nghĩa là tỷ lệ người dùng nhấp chuột vào quảng cáo của bạn.

Công thức tính: (Số lần người dùng nhấp chuột / Số lần hiển thị) x 100

CPC

viết tắt của Cost Per Click nghĩa là chi phí cho mỗi lần nhấp chuột của khách hàng.

CPM

viết tắt của Cost Per Mile nghĩa là chi phí cho 1000 lần quảng cáo hiển thị.

Budget

Ngân sách quảng cáo. Budget này còn được chia theo ngày (daily budget) hoặc toàn bộ chiến dịch (lifetime budget).

Destination URL

nghĩa là trang đích, mà trang đích là sao? Trang đích là trang mà bạn muốn điều hướng khách hàng đến từ mẫu quảng cáo của bạn.

Ví dụ: bạn quảng cáo bán điện thoại iphone 7 thì bạn gắn Destination URL là link bán iphone 7.

Ad group

nghĩa là nhóm quảng cáo

Ad extensions

tiện ích mở rộng của quảng cáo

GDN

viết tắt của Google Display Network nghĩa là mạng hiển thị

Khi bạn quảng cáo hình thức GDN google cho phép bạn đặt quảng cáo là dạng hình ảnh banner hoặc video lên các website đã được google cho phép gắn mã quảng cáo.

Hiểu nôm na là như thế này. Khi bạn truy cập vào các trang báo như zing, dân trí, thanh niên, bạn thường nhìn thấy các hình banner quảng cáo xuất hiện.

Tức là những trang báo này đã đăng ký google Adsense và nằm trong mạng lưới GDN của google.

Cho nên, khi có ai chọn hình thức quảng cáo GDN thì sẽ được hiển thị quảng cáo trong mạng lưới này.

Google search netwwork

nghĩa là mạng tìm kiếm.

Khi bạn chọn hình thức này thì quảng cáo của bạn sẽ được hiển thị trên những trang có chức năng tìm kiếm và là đổi tác của google.

Campaign

nghĩa là chiến dịch quảng cáo, giải thích ở đây thì cũng mơ hồ nên đợi đến khi học đến bài thực hành bạn sẽ hiểu nhé!

Keywords

nghĩa là từ khóa tìm kiếm của khách hàng.

Để tìm ra được từ khóa mà khách hàng tìm kiếm thì google có hỗ trợ công cụ cho phép bạn phân tích điều này.

Quality Score

nghĩa là điểm chất lượng

Đây là chỉ số đo lường của google dựa vào các yếu tố mực độ liên quan của nội dung quảng cáo.

Chỉ số này cũng ảnh hưởng đến chi phí quảng cáo của bạn đắt hay rẻ đấy nhé!

Ad Rank

nghĩa là xếp hạng quảng cáo.

Chỉ số này được google đánh giá phụ thuộc vào quality score và giá thầu của bạn để google sẽ sắp sếp vị trí bài quảng cáo của bạn trên 1 trang so với các đối thủ khác.

Conversion

nghĩa là chuyển đổi. mà chuyển đổi nghĩa là gì?

Chuyển đổi tức là khi khách hàng xem quảng cáo của bạn và họ có hành động hoàn tất mua hàng hoặc điện form thu thập thông tin trên trang đích của bạn.

Inpressions

nghĩa là số lần quảng cáo của bạn được hiển thị.

Kết

Phía trên là các thuật ngữ trong google adwords (google ads) mà bạn cần phải biết để phục vụ cho quá trình bạn thực hành và đọc hiểu chiến dịch quảng cáo sau này.

Chúc bạn học tập tốt và nhớ đọc các bài học tiếp theo nhé!

Bài trước đó

Bài 2: Google adwords là gì? Tổng quan về google adwords

Bài tiếp theo

Bài 4: google ads xếp hạng quảng cáo như thế nào?

Subscribe
Thông báo về
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments